ái quốc

  1. aimer sa patrie; être patriote
    • chủ nghĩa ái quốc ; tinh thần ái quốc
      patriotisme
    • nhà ái quốc
      patriote

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ái quốc"

ái quốc
Một nhà ái quốc đang cầm lá cờ tổ quốc.